ngoại giao

Học thuật
Thân thiện
ngoại giao

Các nhà ngoại giao trao đổi văn kiện trong một cuộc họp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hoạt động giao thiệp, đối ngoại giữa một quốc gia với các quốc gia khác hoặc các tổ chức quốc tế: "Ngoại giao" toàn bộ các hoạt động, chính sách quan hệ chính thức của một nước trong việc ứng xử với các nước khác cộng đồng quốc tế, nhằm bảo vệ lợi ích quốc gia duy trì hòa bình.
    • Ngành, lĩnh vực chuyên về công việc đối ngoại: "Ngoại giao" còn dùng để chỉ ngành, bộ phận chuyên trách các công việc liên quan đến quan hệ quốc tế của một quốc gia.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chính sách ngoại giao của Việt Nam độc lập, tự chủ, hòa bình, hữu nghị, hợp tác phát triển. (Chính sách đối ngoại của Việt Nam độc lập, tự chủ, hòa bình, hữu nghị, hợp tác phát triển.)
    • Ông ấy đã nhiều năm công tác trong ngành ngoại giao. (Ông ấy đã nhiều năm làm việc trong lĩnh vực đối ngoại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngoại giao công chúng": một hình thức ngoại giao nhằm tác động đến công chúng nước ngoài để xây dựng hình ảnh tạo sự hiểu biết.
    • Ngoại giao công chúng đóng vai trò quan trọng trong việc quảng văn hóa đất nước.
  • "ngoại giao đa phương": hoạt động ngoại giao thông qua các tổ chức hoặc diễn đàn quốc tế nhiều thành viên.
    • Việt Nam tích cực tham gia ngoại giao đa phương tại Liên Hợp Quốc ASEAN.
Biến thể từ liên quan
  • Nhà ngoại giao (danh từ): người chuyên nghiệp làm công tác đối ngoại cho một quốc gia.
    • Ông một nhà ngoại giao kỳ cựu, từng đảm nhiệm nhiều vị trí quan trọng.
  • Bộ Ngoại giao (danh từ): cơ quan chính phủ chịu trách nhiệm chính về công tác đối ngoại.
    • Bộ Ngoại giao cơ quan tham mưu cho Chính phủ về đường lối, chính sách đối ngoại.
  • Ngoại giao đoàn (danh từ): tập thể các nhà ngoại giao đại diện cho các nước tại một quốc gia sở tại.
    • Ngoại giao đoàn tại Nội đã tham dự buổi lễ.
Từ đồng nghĩa
  • Đối ngoại: chỉ các hoạt động, chính sách liên quan đến quan hệ với bên ngoài (thường dùng trong cụm "chính sách đối ngoại", "công tác đối ngoại").
  • Giao thiệp quốc tế: (cách nói mô tả) chỉ việc quan hệ, tiếp xúc với các quốc gia khác.
Các cụm từ liên quan
  • Quan hệ ngoại giao: tình trạng hai hay nhiều quốc gia chính thức công nhận thiết lập quan hệ với nhau.
    • Hai nước đã chính thức thiết lập quan hệ ngoại giao vào năm 1950.
  • Cơ quan đại diện ngoại giao: chỉ các đại sứ quán, tòa tổng lãnh sự, v.v.
    • Cơ quan đại diện ngoại giao nhiệm vụ bảo vệ công dân nước mìnhnước sở tại.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Ngoại giao con thoi": hình thức ngoại giao một bên trung gian di chuyển qua lại giữa hai bên đối thoại để truyền đạt thông điệp, thường khi hai bên chưa muốn tiếp xúc trực tiếp.
    • Trong giai đoạn căng thẳng, ngoại giao con thoi đã giúp hàn gắn mối quan hệ.
  • "Ngoại giao mềm" / "Sức mạnh mềm": sử dụng sức hấp dẫn của văn hóa, giá trị, chính sách thay vì đe dọa hay chi trả (ngoại giao cứng) để đạt mục tiêu.
    • Quảng ẩm thực du lịch một phần của ngoại giao mềm.
ngoại giao

Các nhà ngoại giao trao đổi văn kiện trong một cuộc họp.

  1. dt (H. giao: trao đổi với nhau) 1. Sự giao thiệp với nước ngoài về mọi mặt: Theo một chính sách ngoại giao hoà bình hũu nghị giữa các dân tộc (HCM). 2. Người làm công tác giao thiệp với nước ngoài: Nguyễn Trãi quả thực một nhà chính trị tầm mắt cao xa, rộng lớn, đồng thời một nhà ngoại giao khôn khéo (PhVĐồng).

Từ gần giống

Từ chứa "ngoại giao"